dai dẳng

  1. tt. Kéo dài mãi: Trận sốt dai dẳng mất gần một tuần lễ (NgĐThi). // trgt. Không dứt: Ôm dai dẳng mãi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

dai dẳng
Cơn ho dai dẳng khiến cậu bé không thể ngủ yên.